Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim tay
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ kim tay
Cách làm ký hiệu
Tay trái nắm áo, tay phải nắm đặt đầu ngón cái và trỏ ngay nắm tay trái rồi làm động tác khâu nhiều lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Nghề may - Đan"
miếng đắp ve áo
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ ra, hai đầu ngón trỏ chạm nhau, đặt hai tay giữa tầm mặt rồi kéo hai tay dang ra có khoảng cách độ 20cm rồi kéo hai tay xuống đồng thời đưa hai đầu ngón trỏ trở vào chạm nhau ( nhìn hình có dạng như hình tam giác )
Từ phổ biến
người nước ngoài
29 thg 3, 2021
giỗ
26 thg 4, 2021
mẹ
(không có)
Mì vằn thắn
13 thg 5, 2021
chị
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
bánh
(không có)
linh mục / cha sứ
4 thg 9, 2017
d
(không có)
búp bê
31 thg 8, 2017