Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ không biết

Cách làm ký hiệu

Tay phải úp lên trán rồi đưa ra ngoài đồng thời đầu lắc qua lại.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

chieu-1230

chiếu

Hai bàn tay xòe, đặt ngửa trước tầm ngực, các ngón tay đan xen vào nhau rồi kéo dang rộng sang hai bên.

hieu-lam-2677

hiểu lầm

Bàn tay trái khép, chạm các ngón tay lên trán sau đó nắm tay lại chạm vào cằm , lòng bàn tay hướng vào người.

them-2931

thêm

Bàn tay trái khép ngửa đặt tay giữa tầm ngực, tay phải khép đưa từ dưới lên úp lên lòng bàn tay trái.

dung-len-2608

đứng lên

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm bụng, tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và giữa xuống chống đứng lên giữa lòng bàn tay trái.Sau đó hai tay ngửa ra trước rồi nâng lên.

bat-dau-2360

bắt đầu

Bàn tay phải đưa lên trán rồi hất ra ngoài