Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoe

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ khoe

Cách làm ký hiệu

Hai tay nắm, chỉa hai ngón cái lên, đặt hai nắm tay giữa ngực, tay phải đặt trên tay trái rồi cùng đẩy hai tay lên, mặt hơi ngước lên.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Tính cách - Tính chất"

to-4198

to

Tay trái nắm gập khuỷu, bàn tay phải nắm cẳng tay trái.

run-so-4137

run sợ

Hai bàn tay nắm, cánh tay áp hông rồi run run.

thuoc-4186

thước

Cánh tay trái úp ngang qua tầm ngực, bàn tay phải khép các ngón tay chạm từ khủyu tay trái, kéo dọc theo cánh tay ra tới cổ tay.

cung-3881

cùng

Hai tay nắm chập vào nhau.

xau-4244

xấu

Hai tay nắm lại, chỉa hai ngón trỏ lên quệt nhẹ vài lần vào hai má.