Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ indonesia
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ indonesia
Cách làm ký hiệu
Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ và hai ngón giữa lên đặt tay ở bên ngoài hai tai , lòng hai bàn tay hướng vào nhau rồi di chuyển hai bàn tay cùng lúc lên xuống ngược chiều nhau hai lần.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ cùng chủ đề "Vị trí - Nơi chốn"
biển thuận an
Hai bàn tay khép, hơi áp hai mu bàn tay với nhau.đầu mũi tay hướng xuống, đặt tay ở giữa tầm ngực rồi đẩy hai tay ra trước đồng thời kéo vạt sang hai bên một khoảng rộng.Sau đó tay phải đánh chữ cái T và A.
Từ phổ biến
tự cách ly
3 thg 5, 2020
ẵm
(không có)
hồ dán
(không có)
ngày gia đình Việt Nam 28/6
10 thg 5, 2021
ba lô
(không có)
b
(không có)
vợ
(không có)
Đau bụng
29 thg 8, 2020
đồng bằng sông Cửu Long
10 thg 5, 2021
Tiêu chảy
28 thg 8, 2020