Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (đưa xuống)
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (đưa xuống)
Cách làm ký hiệu
Tay trái gập ngang tầm ngực, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi từ từ hạ tay phải xuống.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
bị ốm (bệnh)
(không có)
Chảy máu
29 thg 8, 2020
bánh chưng
(không có)
Philippin
4 thg 9, 2017
bóng chuyền
(không có)
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
má
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
anh họ
31 thg 8, 2017
áo bà ba
(không có)