Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (đưa xuống)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ hạ (đưa xuống)

Cách làm ký hiệu

Tay trái gập ngang tầm ngực, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái rồi từ từ hạ tay phải xuống.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

boc-lot-2398

bóc lột

Hai tay nắm lại và đặt chồng lên nhau. Tay phải nắm lại dùng hai ngón trỏ và cái bấm vào cổ.

an-com-2302

ăn cơm

Tay trái khép, đặt ngửa trước tầm ngực, tay phải hơi chụm đặt vào lòng bàn tay trái rồi đưa tay phải lên miệng hai lần.

noi-lao-2851

nói láo

Hai bàn tay khép từ từ đưa lên cao qua khỏi đỉnh đầu, các đầu ngón tay chạm nhau tạo dạng như mái nhà rồi kéo vạt hai tay ra đồng thời hạ xuống tới ngang tầm thái dương rồi chạm đầu ngón tay vào hai bên thái dương.

rot-2886

rót

Tay trái nắm chừa lỗ tròn nhỏ, tay phải nắm chỉa ngón cái lên rồi chúi rót ngón cái vào lỗ tròn nắm tay trái.