Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gương
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gương
Cách làm ký hiệu
Bàn tay phải khép, lòng bàn tay hướng vào đưa lên trước tầm mắt rồi nhích gương mặt qua lại trước lòng bàn tay phải, mặt diễn cảm cười mĩm.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
tai
(không có)
con giun
31 thg 8, 2017
cá voi
13 thg 5, 2021
bò bít tết
13 thg 5, 2021
lợn
(không có)
súp lơ
13 thg 5, 2021
nhiệt độ
3 thg 5, 2020
tự cách ly
3 thg 5, 2020
bàn chải đánh răng
(không có)
thi đua
4 thg 9, 2017