Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giới thiệu
Cách làm ký hiệu
Hai bàn tay đưa ra trước, ngửa tay phải ra trước (ngoài) tay trái thấp hơn, di chuyển cả hai bàn tay qua trái.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
con châu chấu
31 thg 8, 2017
d
(không có)
xôi gà
13 thg 5, 2021
Bà nội
15 thg 5, 2016
con dế
31 thg 8, 2017
quần
(không có)
Nôn ói
28 thg 8, 2020
ma sơ (sơ)
4 thg 9, 2017
AIDS
27 thg 10, 2019
bị ốm (bệnh)
(không có)