Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Cách làm ký hiệu

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

bong-phong-1630

bỏng (phỏng)

Cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên mu bàn tay trái rồi kéo lên đồng thời bung các ngón tay ra.

hat-hoi-1710

hắt hơi

Tay phải che miệng rồi hắt hơi cụ thể.

benh-soi-1614

bệnh sởi

Ngón trỏ và ngón giữa tay phải úp lên mạch cổ tay trái ba ngón kia nắm.Sau đó ngón cái và ngón út của hai tay chạm nhau đưa lên chấm nhiều chấm trên hai gò má. N