Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ giò

Cách làm ký hiệu

Tay phải vỗ vỗ vào chân phải.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

ban-1592

bẩn

Tay phải xòe, đặt tay dưới cằm lòng bàn tay hướng xuống rồi cử động các ngón tay, mặt nhăn.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.

con-nguoi-1658

con người

Tay phải nắm chừa ngón cái, đặt tay lên ngực trái, ngón cái đứng hướng lên trên, lòng bàn tay hướng vào ngực. Kéo một đường từ trái qua phải.

bau-mang-thai-1591

bầu (mang thai)

Bàn tay phải xòe, úp giữa ngực rồi kéo xuống bụng theo vòng cong đặt bàn tay ngửa lên.