Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ già
Cách làm ký hiệu
Mười đầu ngón tay chạm hai bên má rồi vuốt xuống cằm, mặt nhăn lại, đồng thời người hơi cúi.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
sốt
3 thg 5, 2020
đồng bằng duyên hải miền Trung
10 thg 5, 2021
Lây từ động vật sang người
3 thg 5, 2020
chim
(không có)
Băng vệ sinh
27 thg 10, 2019
túi xách
(không có)
Bà nội
15 thg 5, 2016
bắp (ngô)
(không có)
xà phòng
3 thg 5, 2020
bún ốc
13 thg 5, 2021