Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gào (thét)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ gào (thét)

Cách làm ký hiệu

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ thẳng lên, đặt đầu ngón trỏ gần môi miệng dưới, rồi xoay tròn ngón trỏ hai vòng. Sau đó bàn tay phải xòe, các ngón tay hơi cong đặt bàn tay gần bên mép miệng phải, lòng bàn tay hướng ra trước rồi đẩy tay ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

ung-ho-2979

ủng hộ

Bàn tay trái nắm, đưa ngửa ra trước, bàn tay phải nắm, lòng bàn tay hướng vào người, dùng nắm tay phải chạm mạnh vào nắm tay trái hai cái.

dam-2576

đấm

Tay phải nắm lại rồi đẩy mạnh về phía trước.

la-2742

là

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra ngoặc ngón trỏ qua trái.

lang-thang-2771

lang thang

Tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa hướng xuống rồi hai ngón đó làm động tác bước đi sang trái rồi bước lùi trở lại về phải.