Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ f

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ f

Cách làm ký hiệu

Chưa có thông tin

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Chữ cái"

s-468

s

Tay phải nắm, chỉa ngón cái và ngón trỏ ra dùng đầu ngón tay trỏ chấm lên đốt tay tay cái

u-470

u

Tay phải nắm, chỉa thẳng ngón trỏ và ngón giữa lên, hai ngón khép lại.

i-457

i

Tay phải nắm, chỉa ngón út lên.