Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dương vật

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ Dương vật

Cách làm ký hiệu

Bàn tay nắm, ngón trỏ thẳng, lòng bàn tay hướng sang phía đối diện, đầu ngón tay hướng ra trước, lắc cổ tay cho ngón trỏ thẳng đứng 2 lần.

Tài liệu tham khảo

Chưa có thông tin

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

canh-tay-1640

cánh tay

Cánh tay trái duỗi thẳng ra trước, lòng bàn tay úp, đặt sống tay của bàn tay phải lên bắp tay trái, rồi kéo tay ra đến mu bàn tay trái.

ngap-1770

ngáp

Tay che miệng, miệng há ra và ngước lên.