Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ dày
Cách làm ký hiệu
Ngón cái và ngón trỏ tay phải tạo khoảng cách rộng đưa ra trước tầm mặt (ba ngón còn lại nắm)
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
quả măng cụt
(không có)
ngày thầy thuốc Việt Nam
10 thg 5, 2021
Khẩu trang
3 thg 5, 2020
Lạnh
28 thg 8, 2020
chết
(không có)
trung thành
5 thg 9, 2017
bị ốm (bệnh)
(không có)
hỗn láo
31 thg 8, 2017
sữa
(không có)
con hươu
31 thg 8, 2017