Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe úp ngang trước tầm ngực, hai ngón tay cái để sát nhau, các ngón tay cử động làm động tác như con cua đang bò. Sau đó bàn tay trái gữi y vị trí, các ngón tay phải chụm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi bung mở các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-co-2157

con cò

Hai cánh tay gập khuỷu giang rộng hai bên rồi làm động tác vẫy vẩy bàn tay hai lần.Sau đó mu tay phải đặt lên miệng, đồng thời ngón cái và ngón trỏ chỉa ra, ba ngón kia nắm, rồi đẫy đưa tay ra trước và chúi đầu mũi ngón trỏ xuống.

chim-chich-choe-2113

chim chích chòe

Hai cánh tay dang hai bên, lòng bàn tay úp rồi nhịp hai cánh bay lên bay xuống.Sau đó tay phải đánh hai chữ cái C.

ca-chim-2078

cá chim

Bàn tay phải khép, đưa ra trước, lòng bàn tay hướng sang trái rồi đẩy tay đi tới trước đồng thời bàn tay quất qua quất lại.Sau đó đánh chữ cái C, nhấn chữ C hai lần.

con-cop-2159

con cọp

Tay phải đánh chữ cái C.Sau đó hai tay xòe úp, các ngón cong tạo hình móng vuốt, tay phải vươn ra trước, tay trái đặt trước ngực sau đó thu tay phải về, vươn tay trái ra. rồi tay trái xuôi xuống, tay phải cong hình móng vuốt làm động tác cào lên bắp tay trái hai trái.

con-huou-2181

con hươu

Hai tay đánh hai chữ cái H, đặt lên hai bên đầu.