Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con ghẹ

Cách làm ký hiệu

Hai bàn tay xòe úp ngang trước tầm ngực, hai ngón tay cái để sát nhau, các ngón tay cử động làm động tác như con cua đang bò. Sau đó bàn tay trái gữi y vị trí, các ngón tay phải chụm lại đặt trên mu bàn tay trái rồi bung mở các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Con vật"

con-bo-tot-2223

con bò tót

Hai tay nắm, chỉa hai ngón trỏ cong ra đặt lên hai bên hông đầu.Sau đó hai tay đánh hai chữ cái Y, đặt úp hai bên rồi đẩy vào chạm nhau ở giữa tầm ngực.

tom-bien-2288

tôm biển

Ngón cái và ngón trỏ chạm nhau, búng búng ra hai cái. Sau đó ngón út tay phải chạm hờ mép miệng rồi đẩy ra kéo khỏa về bên phải, đồng thời bàn tay úp, các ngón tay cử động

rong-2266

rồng

Ngón cái và ngón trỏ của hai tay chạm nhau, để hai bên mép miệng, rồi kéo ra trước động thời uốn lượn ra.

canh-co-2106

cánh cò

Hai tay dang rộng sang hai bên, lòng bàn tay úp rồi vẫy vẫy hai cánh tay, sau đó tay phải nắm, chỉa ngón trỏ ra cong lại đưa lên gần tầm mắt rồi nhấn gõ ngón trỏ xuống một cái.

con-tran-2207

con trăn

Tay phải đánh chữ cái T. Sau đó cánh tay trái gập ngang tầm ngực, bàn tay úp, gác khuỷu tay phải lên mu bàn tay trái, bàn tay phải nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa ra, úp tay ra trước rồi xoay cổ tay hai lần.