Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ con cái

Cách làm ký hiệu

Bàn tay phải đặt đứng giữa ngực, , lòng bàn tay hướng sang trái.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Gia đình - Quan hệ gia đình"

me-ghe-686

mẹ ghẻ

Tay phải sờ tai phải sau đó chuyển thành kí hiệu số 2

ho-noi-678

họ nội

Hai tay khép, úp trước tầm ngực, úp tay trái cao hơn tay phải, sau đó đánh chữ cái N.

ly-than-7215

Ly thân

Hai tay làm ký hiệu chữ N, lòng bàn tay hướng xuống. Hai tay để sát nhau, sau đó bung ra hai bên. Môi trề.