Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ đợi

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chờ đợi

Cách làm ký hiệu

Hai tay xòe, úp tay trái lên vai phải và úp hờ tay phải lên tay trái. Sau đó hạ bàn tay trái xuống, đẩy tay phải ra trước.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Hành động"

giao-luu-2656

giao lưu

Ngón trỏ và ngón cái của hai bàn tay chỉa ra đưa lên trước miệng, các ngón còn lại nắm, lòng hai bàn tay hướng vào cổ rồi xoay hai tay cùng lúc thành vòng tròn ở trước miệng.

bien-doi-2385

biến đổi

Hai bàn tay khép ngửa, đặt bàn tay phải lên lòng bàn tay trái rồi hoán đổi đặt tay trái lên bàn tay phải.

dam-745

đâm

Tay phải nắm, giơ lên cao rồi đâm mạnh ra trước.

om-2864

ôm

Hai tay vòng ra trước rồi ôm vào người.

hai-2674

hái

Tay phải đưa ra trước, ngón cái và ngón trỏ chạm nhau rồi xoay nhẹ cổ tay ngắt một cái.