Ngôn Ngữ Ký Hiệu
Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè
Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ chè
Cách làm ký hiệu
Bàn tay trái hơi khum đặt trước mặt, tay phải đặt hờ vào lòng bàn tay trái, đồng thời làm động tác múc ăn.
Tài liệu tham khảo
VSDIC
Từ phổ biến
xe xích lô
(không có)
chi tiết
31 thg 8, 2017
bé (em bé)
(không có)
bầu trời
(không có)
bà
(không có)
thèm
6 thg 4, 2021
nóng ( ăn uống, cơ thể )
28 thg 8, 2020
Lạnh
28 thg 8, 2020
giỗ
26 thg 4, 2021
giun đất
(không có)