Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách mạng

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ cách mạng

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái gập ngang trước ngực, bàn tay úp, khủyu tay phải gác lên bàn tay trái, các ngón bàn tay phải hơi cong lòng bàn tay hướng ra trước rồi xoay cổ tay chuyển lòng bàn tay về sau.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Quân sự"

quyet-chien-787

quyết chiến

Một ngón trỏ (hoặc ngón trỏ và giữa) đặt dưới cằm giữa cổ rồi quẹt mạnh về phải một cái. Sau đó hai tay nắm, chỉa ngón trỏ và ngón giữa của hai bàn tay đặt nằm ngang, lòng bàn tay hướngvào người rồi đẩy đẩy bắn hai tay vào nhau.

bom-726

bom

Hai tay chụm, để gần nhau, đặt tay ở trước tầm bụng, lòng bàn tay úp, rồi kéo đưa lên tới giữa tầm ngực rồi kéo sang hai bên đồng thời hai tay bung xòe ra, hai tay ngửa lên cao hơn tầm vai.

khong-quan-762

không quân

Tay phải úp, ngón giữa và ngón áp út nắm lại rồi đẩy thẳng tới trước đồng thời đẩy lên cao. Sau đó hai tay nắm, tay phải úp vào ngực phải, tay trái úp gần bờ vai trái.

anh-hung-715

anh hùng

Bàn tay phải nắm, chừa ngón trỏ cong ra, đặt bên ngực trái rồi móc 3 cái từ trong ra ngoài về bên trái. Hai bàn tay nắm gập khuỷu nhấn mạnh xuống một cái.