Ngôn Ngữ Ký Hiệu

Hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏng (phỏng)

Video chi tiết hướng dẫn thực hiện ký hiệu cho từ bỏng (phỏng)

Cách làm ký hiệu

Cánh tay trái úp ngang trước tầm ngực, các ngón tay của bàn tay phải chụm lại đặt lên mu bàn tay trái rồi kéo lên đồng thời bung các ngón tay ra.

Tài liệu tham khảo

VSDIC

Từ cùng chủ đề "Sức khỏe - Bộ phận cơ thể"

dan-ong-1665

đàn ông

Tay phải nắm, đặt dưới cằm rồi kéo xuống hai lần.

mom-1750

mõm

Tay phải xòe, chụp vào miệng rồi chúm các ngón tay lại và kéo tay ra ngoài đồng thời miệng chu.